Video

Sản phẩm nổi bật

KEO CHA RON GRITONE TOGRIP S88
KEO CHA RON GRITONE TOGRIP S88

2959 Ngày trước

GRITONE LITE
GRITONE LITE

2955 Ngày trước

KEO DAN GACH SUPER GRITONE 202
KEO DAN GACH SUPER GRITONE 202

1368 Ngày trước

GRITONE SEAL 320
GRITONE SEAL 320

1391 Ngày trước

GRITONE MORTAR CL100
GRITONE MORTAR CL100

2940 Ngày trước

KEO DAN GACH SUPER GRITONE C1-302
KEO DAN GACH SUPER GRITONE C1-302

3019 Ngày trước

KEO CHA RON GRITONE TURBO T155
KEO CHA RON GRITONE TURBO T155

3012 Ngày trước

WATER SEAL
WATER SEAL

3012 Ngày trước

GT LATEX 312
GT LATEX 312

3006 Ngày trước

GRITONE MORTAR ML100
GRITONE MORTAR ML100

3001 Ngày trước

KEO DAN GACH SUPER GRITONE C2-402
KEO DAN GACH SUPER GRITONE C2-402

3019 Ngày trước

KEO CHA RON GRITONE HI-SEAL 668
KEO CHA RON GRITONE HI-SEAL 668

3012 Ngày trước

GRITONE HI SEAL GRANITE 888
GRITONE HI SEAL GRANITE 888

3012 Ngày trước

LATEX 999
LATEX 999

3010 Ngày trước

TILE PLASTIC 7317 - S2
TILE PLASTIC 7317 - S2

3010 Ngày trước

GRITONE SKIMCOAT
GRITONE SKIMCOAT

3001 Ngày trước

KEO DAN GACH SUPER GRITONE C3-502
KEO DAN GACH SUPER GRITONE C3-502

3019 Ngày trước

KEO CHA RON SUPER GRITONE
KEO CHA RON SUPER GRITONE

3008 Ngày trước

GRITONE GRANITE 658
GRITONE GRANITE 658

3012 Ngày trước

GRITONE PRIMER AC
GRITONE PRIMER AC

3012 Ngày trước

GRITONE GROUT 2660
GRITONE GROUT 2660

3011 Ngày trước

LATEX AH
LATEX AH

3006 Ngày trước

KEO DAN GACH GRANITE GRITONE 602
KEO DAN GACH GRANITE GRITONE 602

3019 Ngày trước

GLOSS-OPAQUE 156
GLOSS-OPAQUE 156

3012 Ngày trước

GRITONE GROUT 2650
GRITONE GROUT 2650

3011 Ngày trước

GRITONE CRETEHARD 620
GRITONE CRETEHARD 620

3010 Ngày trước

Latex GT Special R 688
Latex GT Special R 688

3006 Ngày trước

GRITONE DRY TEX 638
GRITONE DRY TEX 638

3005 Ngày trước

WATER PROOF & LIGHT 1168
WATER PROOF & LIGHT 1168

3011 Ngày trước

FLOOR HARDENER
FLOOR HARDENER

3010 Ngày trước

GRITONE DF-1105 Sàn
GRITONE DF-1105 Sàn

3007 Ngày trước

XI MĂNG MÀU SUPER GRITONE
XI MĂNG MÀU SUPER GRITONE

2984 Ngày trước

GRITONE DF-1105 Tường
GRITONE DF-1105 Tường

3012 Ngày trước

GRITONE REPAIR
GRITONE REPAIR

2984 Ngày trước

GRITONE EP- 612
GRITONE EP- 612

3012 Ngày trước

GRITONE SELF LEVELING SLC4273
GRITONE SELF LEVELING SLC4273

3011 Ngày trước

GRITONE SEAL EC 515
GRITONE SEAL EC 515

3004 Ngày trước

GRITONE CONSFLEX 714
GRITONE CONSFLEX 714

1970 Ngày trước

GRITONE GT - 212
GRITONE GT - 212

3004 Ngày trước

Gritonelastic 826
Gritonelastic 826

1158 Ngày trước

GRITONE RAINCOAT
GRITONE RAINCOAT

702 Ngày trước

Chi tiết

  • LATEX AH

  • Mã : AH
  • Màu sắc : Trắng sữa
  • Trọng lượng : 5 lít - 25 lít
  • Dạng : dạng lỏng
  • Lượt xem : 1997
  • Giá : Liên hệ

MÔ TẢ

- Latex AH là hóa chất phụ gia chống thấm dạng lỏng màu trắng sữa, hợp cùng một số phụ gia đặc biệt khác, thiết kế chuyên dùng cho hỗn hợp ximăng, cát và cốt liệu dùng cho hồ dầu và vữa trát chống thấm hiệu quả quả cao cho các công trình xây dựng chịu áp lực nước mạnh.

- Còn là một chất kết dính hữu hiệu cho bê tông mới và cũ, hoặc dùng làm phụ gia cho vữa dán gạch và phụ gia cho vữa sửa chữa.

ƯU ĐIỂM

Latex AH có những ưu điểm sau:

- Chống thấm tuyệt hảo.

- Gia tăng cường độ.

- Tăng độ dẻo, cho phép vữa thi công dễ dàng hơn vữa thông thường.

- Tăng khả năng bám dính cho vữa trát không bị võng.

- Tăng khả năng kháng ăn mòn hóa học và mài mòn cơ học.

- Không độc hại, không ảnh hưởng môi trường xung quanh khi sử dụng.

- Sau khị ninh kết không hồi nhũ hóa khi gặp nước.

- Hiệu quả lâu bền.

SỬ DỤNG

- Vữa chống thấm cho: bể chứa nước, hồ bơi, tường chịu lực, sàn khu vệ sinh, nền bêtông, đường hầm, sênô, dập nước, đê,…

- Vữa trán trần, tường dùng cho khu vực thay đổi nhiệt độ đột ngột.

- Vữa kết nối cho bêtông cũ và mới.

- Vữa sửa chữa cho sàn và tường.

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT 

    Gốc hóa   ………………………………………….. Styrene Butadiene

Đặc điểm ............................................. Dạng  lỏng

Màu sắc ............................................... Màu trắng sữa

Tỷ trọng............................................... 1-1.03kg/l

Độ PH.................................................. 8-9

Tỷ khối ở 250C...................................... 1.026

* Định mức tiêu thụ

         + 0,6 l/m cho chiầu dày vữa................... 1 cm.

         + 0,2 l/m cho chiều dày hồ dầu.............. 1 mm.

 

Đặc điểm ............................................. Dạng nước lỏng

Màu sắc ............................................... Màu trắng sữa

Tỷ trọng............................................... 1-1.03kg/l

Độ PH.................................................. 8-9

Tỷ khối ở 250C...................................... 1.026

Hàm lượng chất khô.............................. 25%

* Định mức tiêu thụ

          + 0,6 l/m cho chiầu dày vữa................... 1 cm.

 

Sản phẩm cùng loại

Facebook chat